Tôn cuộn mạ kẽm phủ màu là sản phẩm được nhiều người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng và độ bền vượt trội so với các loại tôn thông thường. Đây là một loại vật liệu chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
Độ dày của sản phẩm
Độ dày của sản phẩm là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến độ bền và khả năng chống thấm nước của tôn cuộn mạ kẽm phủ màu. Tùy vào nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp với mục đích sử dụng của mình. Tôn cuộn mạ kẽm phủ màu cung cấp độ dày sản phẩm từ 0.18 mm đến 0.58 mm, phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Ngoài ra, sản phẩm còn được cung cấp với nhiều loại sóng khác nhau, bao gồm: sóng Klip Lock, 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng ngói Ruby, sóng Seam Lock và sóng tròn. Điều này giúp cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng của mình.
Sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm phủ màu có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm gia công thùng xe ô tô, nội thất văn phòng, làm xà gồ, ống thông gió, tấm lót sàn bê tông và cán sóng lợp mái. Đặc biệt, trong lĩnh vực xây dựng, sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm phủ màu được sử dụng để làm: mái, tường, cánh cửa, vách ngăn, ốp trần, giúp tạo ra các công trình xây dựng chắc chắn, đẹp mắt và bền vững.
Sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm phủ màu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao của các tổ chức và cơ quan kiểm định uy tín trên thế giới, bao gồm:
Thông số kỹ thuật của tôn cuộn mạ kẽm phủ màu
| Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321 | |
| Đường kính trong (mm) | 508-610 (±10) |
| Đường kính ngoài (mm) | ≤ 1500 |
| Độ bền kéo(N/mm2) | ≥ 270 N/mm |
| Độ dày thép(mm) | 0,15 – 0,8 |
| Chiều rộng cuộn tôn(mm) | 600 – 1250 |
| Lớp sơn phủ mặt trên | 5 – 25μm( ± 1μm) |
| Lớp sơn phủ mặt trên | 5 – 25μm( ± 1μm) |
| Độ uốn | ≤ 3T |
| Độ cứng bút chì | ≥ 2H |
| Độ bền dung môi MEK | ≥ 100DR |
| Độ bóng | 32 – 85% |
Bảng trọng lượng một số sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm phủ màu
| Số TT Độ dày | Đơn Vị Tính | Trọng lượng | (k/m) |
| 1 | 3 dem 00 | m | 2.42 |
| 2 | 3 dem 50 | m | 2.89 |
| 3 | 4 dem 0 | m | 3.55 |
| 4 | 4 dem 50 | m | 4.00 |
| 5 | 5 dem 0 | m | 4.40 |